Ôn tập Vật lý Khối 8 - Tuần 24
Bạn đang xem tài liệu "Ôn tập Vật lý Khối 8 - Tuần 24", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Ôn tập Vật lý Khối 8 - Tuần 24
NỘI DUNG BÀI HỌC VÀ BÀI TẬP MƠN VẬT LÝ – KHỐI 8 TUẦN 24 BÀI HỌC VÀ BÀI TẬP DÀNH CHO LỚP 8A3, 8A4, 8A5, 8A6 VÀ 8A8 HỌC SINH HỌC CÁC CƠNG THỨC (Chép phần II, IV và V vào tập; học thuộc phần V) II.ĐỊNH LUẬT VỀ CÔNG: - Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công. Được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại. Ví dụ: + Khi dùng một ròng rọc động để kéo một vật nặng lên cao thì được lợi hai lần về lực nhưng thiệt hai lần về đường đi. Không có lợi về công. + Đường lên dốc cao phải ngoằn ngoèo. HIỆU SUẤT của máy cơ đơn giản: Aci H .100% Aci = H.Atp hoặc Aci = P.h , Aci = Atp – Ahp Atp Aci A .100% hoặc Atp = Fk.s , Atp = Aci + Ahp tp H Fk = F + Fms , Ahp = Atp – Aci hoặc Ahp = Ams + ARR = Fms.s + PRR.h Trong đĩ: H là hiệu suất của rịng rọc (%), Aci là cơng cĩ ích, cơng nâng vật lên (J) Atp là cơng tồn phần, cơng của lực kéo thực hiện (J) Ahp là cơng hao phí (J), Ams là cơng ma sát (J) IV.CƠ NĂNG: - Vật có khả năng thực hiện công ta nói vật đó có năng lượng. Vật có khả năng thực hiện công càng lớn thì năng lượng của vật càng lớn. Năng lượng cũng được đo bằng đdơn vị jun (J). - Có nhiều dạng năng lượng: cơ năng, nội năng, nhiệt năng, điện năng - Thế năng trọng trường là năng lượng của vật có được khi vật ở một độ cao so với mặt đất (hoặc so với một vị trí khác được chọn làm mốc). - Thế năng trọng trường phụ thuộc vào khối lượng và độ cao của vật so với vật chọn làm mốc. (Vật có khối lượng càng lớn và ở càng cao thì thế năng trọng trường của vật càng lớn.) Ví dụ: Cuốn sách ở trên bàn, lá cờ treo trên cao. - Thế năng đàn hồi là năng lượng của vật có được khi vật bị biến dạng đàn hồi. Câu 66: thứ nhất sinh ra ột c ng là 225000 trong ph t hiệu là in thứ hai sinh ra ột c ng là 4500000 trong n a giờ hiệu là 0,5 h). Hỏi nào cĩ c ng suất lớn hơn và lớn hơn bao nhi u lần Câu 67: a) ột t chu ển động với lực éo 200 N đi được quãng đường 5 trong 0 ph t hiệu là 0 in T nh c ng do lực éo thực hiện và c ng suất hoạt động của động cơ t nà b ột t h c cĩ lực éo ạnh gấp 2 lần t tr n và quãng đường đi h ng tha đổi n n thời gian ơ tơ chu ển động giả 3 lần so với trước T nh c ng suất hoạt động của động cơ t thứ hai Câu 68: Một con ngựa kéo xe chuyển động đều với một lực h ng đổi bằng 80 N và đi được quãng đường 4,5 km trong n a giờ (kí hiệu là 0,5 h). Tính cơng và cơng suất hoạt động của con ngựa. Câu 69: Người ta dùng một éo để đưa ột vật nặng 3000 N lên cao 4 m. a) Tính cơng thực hiện của máy kéo. b) Biết cơng suất hoạt động của máy kéo là 400 W. Tính thời gian máy kéo vật lên cao. Câu 80: Một lực sĩ c tạ nâng quả tạ khối lượng 150 kg lên cao 1,8 m trong thời gian 5 s Trong trường hợp này lực sĩ đã hoạt động với cơng suất là bao nhiêu? Câu 86: Một ơtơ di chuyển đều tr n đường với tốc độ 25,2 km/h với lực kéo của động cơ là 400 N. Tính cơng suất của động cơ. Câu 87: Người ta dùng một éo để đưa ột vật nặng 3000 N lên cao 4m. Tính cơng thực hiện của máy kéo. Biết cơng suất của máy kéo là 400W. Tính thời gian kéo vật lên cao.
File đính kèm:
on_tap_vat_ly_khoi_8_tuan_24.pdf

