Tài liệu Ôn tập kiến thức môn Tiếng Anh 6 - Tuần 24 - Trường THCS Chánh Hưng

pdf 4 trang lynguyen 25/01/2026 150
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu Ôn tập kiến thức môn Tiếng Anh 6 - Tuần 24 - Trường THCS Chánh Hưng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Tài liệu Ôn tập kiến thức môn Tiếng Anh 6 - Tuần 24 - Trường THCS Chánh Hưng

Tài liệu Ôn tập kiến thức môn Tiếng Anh 6 - Tuần 24 - Trường THCS Chánh Hưng
 TRƯỜNG THCS CHÁNH HƯNG 
English 6 
 UNIT 12: SPORTS AND PASTIMES 
Section A: What are you doing? 
Vocabulary : 
- pastime /'pɑ:staim/ (n): trị tiêu khiển, sự giải trí 
- badminton /'bỉdmintən/ (n): cầu lơng 
- table tennis /'teibl 'tenis/ (n): bĩng bàn = pingpong /'piɳpɔɳ/ 
- sporting activity /'spɔ:tiɳ ỉk'tiviti/ (n): hoạt động thể thao 
- aerobics /'ỉroubiks/ (n): mơn thể dục nhịp điệu 
- time /taim/ (n): lần 
- picnic /'piknik/ (n): cuộc dã ngoại 
- go on a picnic /gou onə 'piknik / (v): đi dã ngoại 
- tent /tent/ (n): trại, lều 
- kite /kait/ (n): con diều 
- fly the kite /flai ðə kait/ (v): thả diều 
- diary /'daɪəri/ (n): nhật ký 
- fishing /'fiʃiɳ/ (n): câu cá, đánh cá 
- movie /'mu:vi/ (n): phim, điện ảnh 
- go to the movies /gou tu the 'mu:viz / (v): đi xem phim (= go to the cinema hoặc go to the pictures) 
- rope /roup/ (n): dây thừng, dây chão 
- skip /skip/ (v): nhảy qua, bỏ qua 
- swim /swim/ (v): bơi 
- go camping /gou kỉmpiɳ/ (v): đi cắm trại 
- wear /weə/ (v): mặc (quần áo); đeo (kính), đội (mũ) mạng (giầy, dép) 
- Jog /ʤɔg/ (v): chạy đều, chạy bộ 
 C. Answer these questions : 
 a. - What’s he doing? - He’s swimming. 
 b. - What are they doing? _  
 c. - What are they doing? _  
 d. - What’s she doing? _  
 e. - What are they doing? _  
 f. - What’s she doing? _  
 g. - What are they doing? _  
 h. - What’s he doing? _  
 i. - What are they doing? _  
D. Exercises : Rewrite these sentences in progressive tense : 
0. They watch tv in the livingroom. 
 →They are watching tv in the livingroom now. 
 1) They study English at school. 
 → . 
 2) He cooks in the kitchen. 
 → .. 
 3) I wash the car. 
 → . 
 4) We play in the yard. 
 → . 
 5) You walk to school. 
 → .. 
 6) She washes her car. 
 →  

File đính kèm:

  • pdftai_lieu_on_tap_kien_thuc_mon_tieng_anh_6_tuan_24_truong_thc.pdf