Tài liệu Ôn tập kiến thức môn Tiếng Anh 8 - Tuần 23 - Trường THCS Chánh Hưng
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu Ôn tập kiến thức môn Tiếng Anh 8 - Tuần 23 - Trường THCS Chánh Hưng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Tài liệu Ôn tập kiến thức môn Tiếng Anh 8 - Tuần 23 - Trường THCS Chánh Hưng
TRƯỜNG THCS CHÁNH HƯNG NỘI DUNG ƠN TẬP MƠN TIẾNG ANH 8 Thực hiện từ 17/2 đến 20/2 A/ VOCABULARY UNIT 9 - victim /ˈvɪktɪm/ (n): nạn nhân - nose bleed / nəʊz - bli ːd/(n): ch ảy máu mũi - revive /rɪˈvaɪv/(v): xem lại, xét lại, đọc lại - bee sting (n): vết ong đốt - shock /ʃɒk/(n): cơn sốc - emergency /iˈmɜːdʒənsi/(n): cấp cứu, tình trạng khẩn cấp - overheat /ˌəʊvəˈhi ːt/(v): quá nĩng - ambulance /ˈỉmbjələns/(n): xe cứu thương - blanket /ˈblỉŋkɪt/(n): cái chăn - calm down: bình tĩnh - fall off (v): ngã xuống - alcohol /ˈỉlkəhɒl/(n): rượu - hit /hɪt/(v): đụng, đánh - minimize /ˈmɪnɪmaɪz/(v): giảm đến mức tối thiểu - conscious /ˈkɒnʃəs/(a): tỉnh táo - tissue /ˈtɪʃuː/(n): mơ - bleed /bliːd/(v): chảy máu - tap /tỉp/(n): vịi nước - handkerchief /ˈhỉŋkətʃɪf/(n): khăn tay - pack /pỉk/(n): túi - wound /wuːnd/(n): vết thương - sterile /ˈsteraɪl/(a): vơ trùng - tight /taɪt/(a): chặt - reduce /rɪˈdjuːs/(v): làm giảm - mash /mỉʃ/(v): nghiền, ép - explain /ɪkˈspleɪn/(v): giải thích - mixture /ˈmɪkstʃə(r)/ (n): sự pha trộn, hỗn hợp - pull out (v): đi khỏi, rời đi - look for (v): tìm kiếm - sunlight /ˈsʌnlaɪt/ (n): ánh nắng mặt trời - metal /ˈmetl/(n): kim loại - scatter /ˈskỉtə(r)/(v): rải, rắc, phân tán - fabric /ˈfỉbrɪk/(n): sợi (vải) - detergent liquid /dɪˈtɜːdʒənt - ˈlɪkwɪd/ (n): dung dịch giặt tẩy - leather /ˈleðə(r)/(n): da - dip /dɪp/(v): nhúng, nhận chìm vào - belong to (v): thuộc về - intended shape /ɪnˈtendɪd - ʃeɪp/(n): hình dạng định sẵn - compost /ˈkɒmpɒst/(n): phân xanh - mankind /mỉnˈkaɪnd/(n): nhân loại - grain product /ɡreɪn/(n): sản phẩm từ ngũ cốc - delighted /dɪˈlaɪtɪd/(a): vui sướng, vui mừng - heap /hiːp/(n): một đống - congratulation /kənˌɡrỉtʃuˈleɪʃn/(n): lời chúc mừng - car tire (n): lốp xe - confirm /kənˈfɜːm/(v): xác định - pipe /paɪp/(n): ống nước - glassware /ˈɡlɑːsweə(r)/(n): đồ dùng bằng thủy tinh - sandal /ˈsỉndl/(n): dép xăng đan - milkman /ˈmɪlkmən/(n): người đưa sữa - refill /ˌriːˈfɪl/(v): làm đầy lại - industry /ˈɪndəstri/(n): cơng nghiệp - oceanic /ˌəʊʃiˈỉnɪk/(a): thuộc về đại dương - rescue / ˈreskjuː/(v): c ứu hộ - institute /ˈɪnstɪtju ːt/(n): h ọc viện, viện nghiên cứu - giant /ˈdʒaɪənt/(a): to lớn, khổng lồ - buddha /ˈbʊdə/(n): phật - lean/li ːn/(v): nghiêng đi, d ựa, tựa - offshore /ˌɒfˈʃɔː(r)/(n): ngồi khơi - overturn/ˌəʊvəˈtɜːn/ (v): lật đổ, lật úp - island /ˈaɪlənd/(n): hịn đảo - accommodation /əˌkɒməˈdeɪʃn/(n): chỗ ở - stumble /ˈstʌmbl/(v): vấp, ngã - realize /ˈriːəlaɪz/(v): nhận ra - make in (v): sản xuất tại - eternal /ɪˈtɜːnl/(n): vĩnh cửu - keep in (v): giữ - wrap in (v): gĩi, bọc, quấn - tribe /traɪb/(n): bộ tộc, bộ lạc - cigarette /ˌsɪɡəˈret/(n): thuốc lá - slope /sləʊp/(n): sườn, dốc - jungle stream /ˈdʒʌŋɡl - striːm/(n): suối trong rừng B/GRAMMAR POINTS UNIT 9 1/Thì tương lai đơn - The simple future tense + Thi tương lai đơn diễn tả một hành động sẽ xảy ra tại một thời điểm nào đĩ ở tư* cấu tạo: shall/ will + bare-infinitive * Cách dùng: + Thi tương lai đơn diễn tả một hành động sẽ xảy ra tại một thời điểm nào đĩ ở tương lai. Ví dụ: Ví dụ: - That bag looks heavy. I’ll help you with it. Cái túi kia trơng cĩ vẻ nặng. Tơi sẽ giúp chị xách nĩ. - I need some money. - Don't worry! I'll lend you some. Tơi cần ít tiền. Đừng lo. tơi sẽ cho bạn mượn một ít. * Hứa hẹn làm điều gi đĩ: Ví dụ: - I promise I won't tell any what you said. Mình hứa sẽ khơng nĩi cho ai biết điều bạn đã nĩi. - Thank you for lending me the money. I'll pay you back soon. Cám ơn bạn đã cho mình mượn tiền. Mình sẽ trà lại bạn sớm. * Yêu cầu ai làm gì: (w ill you...?) Vỉ dụ: - Will you shut the door, please? Bạn làm ơn đĩng cửa lợi nhé? - Will you please wait for me here? Vui lịng đợi mình ờ đây nhé? UNIT 10 Thể bị động - Passive forms Quy tắc chuyển đổi: Tân ngữ của câu chủ động làm chủ ngữ của câu bị động. BE được chia theo thì của động từ ở câu chủ động. Thể bị động với thì hiện tại đơn và tương lai đơn * Cơng thức chung: be + past participle * Quy tắc chuyển đổi: - Tân ngữ của câu chủ động làm chủ ngữ của câu bị động. - BE được chia theo thì của động từ ở câu chủ động. s + V + o. + By + them, people, everyone/someone/everything/..., me, you, him, her, us cĩ thể được lược bị trong câu thụ động Ví dụ: - Active: People speak English in many parts of the world. Người ta nĩi tiếng Anh ở nhiều nơi trên thế giới. - Passive: English is spoken in many parts of the worlds. Tiếng Anh được nĩi ở nhiều nơi trên thế giới UNIT 11 1/Phân từ hiện tại và phân từ quá khứ được dùng như tính từ - Tiếng Anh 8 Trong tiếng Anh. cĩ nhiều cặp tính từ tận cùng bằng -ing và -ed, hay cịn gọi là phân từ hiện tại và phân từ quá khứ được dùng như tính từ. Phân từ hiện tại và phân từ quá khứ được dùng như tính từ * Trong tiếng Anh. cĩ nhiều cặp tính từ tận cùng bằng -ing và -ed, hay cịn gọi là phân từ hiện tại và phân từ quá khứ được dùng như tính từ. Chẳng hạn như: boring và bored. Nếu một vật hoặc một người gây ra ảnh hưởng đối với một vật hay một người khác thì phân từ hiện tại (ring) được sử dụng như là một tính từ. Nếu một vật hoặc một người chịu ảnh hường bởi một vật hoặc một người khác thì phân từ quá khứ (-ed) được sử dụng như là một tính từ. Ví dụ: - Jane is bored because her job is boring. Jane chán bởi vì cơng việc cùa cĩ ấy nhàm chán. - Tom is interested in politics. Tom tỏ ra say mê chính trị. - Tom finds politics interesting. Tom thấy chính trị thật thú vị. - Is there anything exciting to watch? Cỏ gì lí thủ để xem khơng? * Một số cặp tính từ tận cùng bằng -ing và -ed thường gặp: interesting - interested, exciting - excited, amusine — amused, amazing - amazed, astonishing astonished, surprising — surprised, satisfying - satisfied, embarrassing -embarrassed, confusing - confused, frightening — frightened, worrying - worried, v.v... - Do you mind if I used your motorbike? - I'd rather you didn’t. * Khi yêu cầu/ đề nghị ai làm điều gì một cách lịch sự, chúng ta dùng cấu trúc: Do/ Would you mind + V-ing...? [bạn làm ơn (làm) giúp tơi (điều gì) được khơng?) Ngồi cách đáp lại như đã nêu trên, chúng ta cĩ thể dùng một số cách nĩi sau đây: - No. I'd be happy to do. - Not at all. I’d be glad to. (Khơng cĩ gì. Tơi lấy làm sung sướng/ vui khi được giúp bạn.) Ví dụ: + I want to visit the Imperial Citadel. Would you mind showing me the way to get there? - No. I'd be happy to do. C/ ĐỀ THAM KHẢO 1/ TRƯỜNG THCS DƯƠNG BÁ TRẠC I Multiple choice (3pts): 1.My sister had a bad cut ___________her foot when she jumped on a knife. a. on b.in c. at d. for 2.My grandmother usually has a pain_________ her back. a. on b. in c. at d. for 3. The little girl has a nose _________. a. blood b. bleed c. bleeding d. blooding 4.Can you lend me some money . I promised to return you soon a. Yes, please. b.No, thanks c. Don’t forget d. All right 5. __________ helps us to save money and natural resources a.Recycle b. Recyclying c. Recycles d. Recycled 6. We are _________ to protect the environment a.please b. pleasant c. pleasing d. pleased 7. People usually use compost to ___________ their fields. a.fertilize b. melt c. recycle d. reduce 8.The tourists can find some _________ guest house in Nha Trang. a. low- price b. low- pricing c. low- priced d. lowly - priced 9.Mai: I suggest going to the Zoo at weekends a. Thanks a lot b. Of course not c. Great. I’d love to d. Really? 10. Would you mind if I _______TV a little. a. use b. uses c. using d. used II Cloze test (1,5 pts ): 34.He keeps forgetting his homework. He is ______________________ 2/TRƯỜNG THCS KHÁNH BÌNH I/ Multiple choice (3pts) 1. They moved to the big city _________well-paying jobs. 2. A. in order to get B. for getting C. in order not to get D. so that getting 3. _________is a type of bed used for carrying the sick or injured people. A. Stretcher B. Ambulance C. Bandage D. Crutch 4. I forgot thanking them ________helping me. A. about B. for C. of D. on 5. She covered her knees _________a handkerchief. A. in B. under C. with D. of 5. We should use ______bags instead of plastic bags. A. cloth B. clothe C. clothed D. clothing 6. It’s important ______wildlife in the area. A. to conserve B. conserving C. conservation D. conserve 7. Milk bottles can be _______ after being cleaned. A. collect B. thrown away C. broken D. reused 8. Glass is broken up, melted and made into new______. A. silverware B. hardware C. ironware D. glassware 9. “ Do you mind if I sit here ?” - “_____________.” A. Yes, I do. B. No, I don’t. C. Yes, please. D. You’re welcome 10. Would you mind _____________ the window. It’s so hot here. A. open B. opening C. to open D. opened 11. 12. A. No fish here. A. Gas station. B. You can fish in this zone. B. You can use phone. C. You should fish here. C. This is a toy. D. You can fish and swim here. D. Camera allowed. II/ Cloze tests Dear Peter, We are (13) _______ a wonderful time in Ha Noi. Life in Ha Noi is very exciting. Ha Noi is a large (14) _______ and it’s also very interesting! Vietnamese (15) _____ are very friendly and hospitable. They give us a warm (16) ______. Yesterday we saw a street musician (17) _______the guitar on the pavement. He played quite beautifully. The busy street and the noise around didn’t bother him at (18) _______! I’m sending a photo of our hotel. It looks very nice, doesn’t it? I hope you’re all well. Please send my regards to your parents. Yours truly, Tim 13. A. have B. having C. do D. go 35.Shall I carry your luggage ? >> Would you mind if I____________________________________________________ 36. I think we should go by train. >> I suggest _________________________________________________________ 3/ CHÁNH HƯNG I / Choose the best answer. (3.0 pts ) 1.She was _____________ with the plays. She had expected it to be better. A. disappointing B. disappoints C. dissapointed D. disappointed 2.This project _______________ next month. A.is carried out B.will carry out C. carries out D.will be carried out 3.Do you mind _____________ I use your computer? A. that B. if C. so D. when 4.Would you mind if I took a photo? - ____________. A. I can’t. B. I’m sorry. It’s great. C. Not at all. D. Yes, I don’t mind. 5.Thanks _____ me the money. I’ll pay you back on Friday. A. for lending B. lending C. to lend D. about lending 6.Sam was trying hard ____. A. so as not to laugh B. in order to not laugh C. not laughing D. to not laughing 7.An astronaut would be killed if he or she _____ by a piece of rubbish. A. was hit B. were hit C. was hitted D. were hitted 8.There is a big, well-known_____________ institute in Nha Trang. A. sea B. marine C. ocean D. oceanic 9.The lane is __________ Nguyen Trai Street and Tran Hung Dao Street. A.far B. between C. beside D. on 10. “I promise I won’t play ball in the house.” – “_______________” A. Don’t forget B. Sure C. Yes, please D. All right * Look at the signs and choose the best answer: 11. A. One way only. B. Vehicles prohibited. C. This road is not dangerous. D. Stop at one side of the street. 12. A. No parking here. B. Run quickly. C. You can park here. D. No cars parking here Answers: 1 ___________2_____________3 ______________ 4_______________ 5 ________________ 6________________7 _________________8 ____________ 9 _________________ 10________________11______________ 2___________ II / Choose the suitable word to fill in each blank. (1,5pts) Dear Scott, Thank you very much (13)_____ the magazines and comics. I read all of them last night. I have never seen American comics (14) _____. They are really good - (15) _____ better than (16) _____ comics.
File đính kèm:
tai_lieu_on_tap_kien_thuc_mon_tieng_anh_8_tuan_23_truong_thc.pdf

