Tài liệu Ôn tập kiến thức Tiếng Anh 6 - Tuần 8, Unit 14: Making plans

docx 12 trang lynguyen 09/02/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu Ôn tập kiến thức Tiếng Anh 6 - Tuần 8, Unit 14: Making plans", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Tài liệu Ôn tập kiến thức Tiếng Anh 6 - Tuần 8, Unit 14: Making plans

Tài liệu Ôn tập kiến thức Tiếng Anh 6 - Tuần 8, Unit 14: Making plans
 Video tham khảo: https://www.youtube.com/watch?v=Z8NRSQGcPBk&t=65s
Tuần học vừa qua, cơ đã thấy tinh thần học tích cực hơn của các bạn thơng qua 
những giờ học trực tuyến cũng như là gửi bài tập để thầy cơ sửa. Tuần này cơ trị 
chúng ta cùng nhau tìm hiểu một chủ đề mới hơn với nội dung thú vị cùng những 
điểm ngữ pháp mới. Hy vọng là các bạn sẽ thích thú chủ đề mới này. Các bạn sẽ 
chép phần tự vựng và ngữ pháp vào vở. 
 Tuần 8 (27/4 – 2/5)
 UNIT 14: MAKING PLANS
 SECTION A: 1, 2, 3, 6
I. VOCABULARY
- plan /plỉn/ (n): kế hoạch, dự án
- vacation /və'keiʃn/ (n): kỳ nghỉ
- holiday /'hɔlədi/ (n): kỳ nghỉ, ngày lễ
- go on holiday /gouɔn 'hɔlədi/ (v): đi nghỉ
- Summer vacation / 'sʌməvə'keiʃn/ (n): kỳ nghỉ hè
- visit /'vizit/ (v): thăm, viếng
- stay /stei/ (v): ở lại
II. GRAMMAR
a. Thì tương lai gần (Be going to)
Cấu trúc: Be going to + động từ nguyên thể (khơng to) được sử dụng để diễn tả:
 • Ý định đã được dự định hoặc quyết định trước lúc nĩi.
 - I am going to study Japanese. Tơi định học tiếng Nhật.
 - They are going to build a new school next year. Họ định xây một ngơi trường 
mới vào năm tới. Ex: I / read a book / tomorrow -> I am going to read a book tomorrow.
 1. The students / play games / tomorrow.
 _____________________________________________________________
 2. My father / visit Da Nang / next week.
 _____________________________________________________________
 3. We / drink coffee / this morning.
 _____________________________________________________________
 4. Mai and Phuong / visit the zoo / next Sunday.
 _____________________________________________________________
 5. Mr. Tan / stay in a hotel / for two days.
 _____________________________________________________________
 6. How long/ you/ stay at home?
 _____________________________________________________________
II. Đặt câu hỏi với “be going to” và trả lời theo các từ gợi ý.
Ex: What / you / do / this vacation? // visit Hue.
 What are you going to do this vacation?
 I’m going to visit Hue.
 1. When / your father / stay in Ho Chi Minh city? // next week.
 ______________________________________________________
 ______________________________________________________
 2. What / he / do in Hue? // visit the citadel.
 ______________________________________________________
 ______________________________________________________
 3. Where / Loan / work? // in Ha Noi. 1. Vicky’s going to France and the USA next month.
2. The Eiffel Tower is 325 meters tall.
3. The Louvre Museum is the largest museum in the world.
4. Vicky is going to visit the Statue of Liberty in San Francisco.
5. The words “it” refers to:
A. Golden Gate Bridge B. the Statue of Liberty C. the 
Louvre Museum
6. Topic of the passage:
A. Travelling to France. B. The USA: An amazing country C. Vicky’s 
vacation
 SECTION B: 6
 CẤU TRÚC “BE GOING TO”
 • Thì tương lai gần với "Be going to"
1 – Cách sử dụng 
- Be going to được sử dụng để mơ tả về một dự định hay kế hoạch trong tương lai 
gần.
Ví dụ: There is an exhibition at the museum this weekend. I’m going to watch it.
(Cuối tuần này cĩ một buổi triển lãm ở bảo tàng. Mình sẽ đến đĩ xem)
- Dùng để dự báo về tương lai gần dựa trên những dấu hiệu, bằng chứng ở hiện 
tại.
Ex: It’s 8:30. You are going to miss the train.(8h30 rồi. Bạn sắp lỡ tàu rồi đấy.)
2 – Cấu trúc 
Thể khẳng định: S + am/is/are + going to + V(bare).
I + am + going to + V(bare).
You/ we/ they + are + going to + V (bare inf).
She/ he/ it /( ngơi thứ 3 số ít) + is + going to + V (bare inf). 3. ..are you going to do tomorrow? – I am going to see a movie at my 
friend’s house at 7 p.m
a. where b. when c. where d. why
4. She is going .. in a hotel in Ha Noi for a week.
a. stay b. to stay c. staying d. stays
5. is he going to stay? – 3 days.
a. when b. where c. how long d. what time
II. Transformation 
1. He is going to visit the Hyde Park in London this weekend.
=> He intends..
2. She intends to bring some food and drinks on picnic day.
=> She is
3. Are they going to buy a new laptop next week?
=> Do they?
4. Is she going to stay in that hotel tomorrow?
=> Does she...?
5. He doesn’t intend to visit Ha Long Bay.
=> He is..
III. Rearrangement 
1. Phuong and Mai / on / are / going / vacation .
.
2. How / travel / we / London / to / are / going to/ ?
3. going to / They / their / visit / are / friends / tomorrow. Để đưa ra một lời đề nghị hay một lời gợi ý, ta cĩ thể dùng một trong các cách 
sau: 
 a. Dùng câu mệnh lệnh bắt đầu bằng “Let’s..” 
Ex : Let’s go to the movies. 
Let’s + verb ( bare inf ) 
 b. Dùng cấu trúc câu hỏi với “What about? hoặc How about ?” ( nhé / 
 thì sao ? ) 
Ex1: What about / How about going to Ha Long Bay? 
Ex2: What about / How about a cup of coffee ? 
 What about / How about + V - ing / noun  ? 
 c. Dùng cấu trúc câu hỏi với “Why not?” 
Ex: Why don’t we go to the movie theater? 
 Why not stay for lunch? 
Why don’t we 
Why don’t you + verb ( bare inf )  ? 
Why not
 d. Dùng cấu trúc câu hỏi với “Shall we?” (nhé ? )
Ex: Shall we go for a walk? 
 Shall we + Verb (bare inf) .? 
Trả lời: để đáp lại câu gợi ý. 
Đồng ý: That’s a good idea / Great idea 
 Good idea / Great idea 
 Ok / All right 5. Why don’t we go kayaking inside the cave?
=> Let’s 
6. I think we should go to Blue River Canyon.
=> What about.
Dặn dị:
-Làm phần Practice bằng file “word” sau đĩ gửi qua gmail cho giáo viên dạy mình 
theo địa chỉ mail. Hạn chĩt 17h ngày 1/5. Học sinh nộp bài theo cú pháp sau: Họ 
và tên – Lớp – Số thứ tự Ví dụ: Nguyễn Anh Thư – 6/1 – 21
Mail: Cơ Hảo: mailmoicuakimhao@yahoo.com ( Lớp 6/9, 6/3, 6/7)
 Cơ Thúy: vuthanhthuy311980@gmail.com ( Lớp 6/2)
 Thầy Thành: nguyenthanh2547@yahoo.com (6/6, 6/8, 6/10) 
 Cơ Lài: phanthilai0111@gmail.com ( Lớp 6/1)
 Cơ Diệu: Lopdaykem2015@gmail.com (Lớp 6/4, 6/5)
Lưu ý: Bài kiểm tra bên dưới chỉ dành cho các lớp 6/3, 6/7, 6/9. Các lớp cịn lại 
thầy, cơ sẽ cĩ hình thức kiểm tra khác. 
 TEST 15’-GRADE 6: 6/3, 6/7, 6/9 (MS HAO)
I. MULTIPLE CHOICE (3PT) 
1.I sometimes go .. in my free time
a.fishing b. fish c. to fish d. all are correct
 1.
2.What  Phuong  in his free time?
a. do / do b. do / does c. does / do d. does / does 2.
3.They ..go camping because they don’t have a tent
a. always go b. go always c. go never d. never go 3.
4.We are going . vacation this summer

File đính kèm:

  • docxtai_lieu_on_tap_kien_thuc_tieng_anh_6_tuan_8_unit_14_making.docx