Đề kiểm tra học kì I môn Địa lí Lớp 6 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Trần Văn Quang (Có đáp án)

doc 4 trang lynguyen 15/05/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì I môn Địa lí Lớp 6 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Trần Văn Quang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì I môn Địa lí Lớp 6 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Trần Văn Quang (Có đáp án)

Đề kiểm tra học kì I môn Địa lí Lớp 6 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Trần Văn Quang (Có đáp án)
 UBND QUẬN TÂN BÌNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
 TRƯỜNG THCS TRẦN VĂN QUANG NĂM HỌC 2017 – 2018
 MÔN: ĐỊA LÍ – LỚP 6
 Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 1: Dựa vào đoạn văn và hinh dưới đây để trả lời các câu hỏi sau (4 điểm)
“Muốn xác định phương hướng trên bản đồ, chúng ta cần phải dựa vào hệ thống kinh tuyến, vĩ tuyến. Đầu 
phía trên của kinh tuyến chỉ hướng Bắc, đầu phía dưới chỉ hướng Nam. Đầu bên phải của vĩ tuyến chỉ 
hướng Đông, đầu bên trái chỉ hướng Tây. Với các bản đồ không vẽ kinh, vĩ tuyến thì chúng ta phải dựa 
vào mũi tên chỉ hướng Bắc trên bản đồ để xác định hướng Bắc, sau đó tìm các hướng còn lại.
“ Kinh độ của một điểm là khoảng cách tính bằng số độ, từ kinh tuyến đi qua điểm đó đến kinh tuyến gốc. 
Vĩ độ của một điểm là khoảng cách tính bằng số độ, từ vĩ tuyến đi qua điểm đó đến vĩ tuyến gốc (đường 
Xích đạo). Kinh độ và vĩ độ của một điểm được gọi chung là tọa độ địa lí của điểm đó. Khi viết tọa độ địa 
lí của một điểm, người ta thường viết kinh độ ở trên và vĩ độ ở dưới” 
a. Tọa độ địa lí của một điểm bao gồm kinh độ và vĩ độ (0.5đ)
A. Sai B. Đúng
b. Xác định tọa độ địa lí các điểm sau (2đ)
+ A, G, H, Đ 
c. Xác định các hướng bay (1,5đ)
+ Từ Hà Nội đến Băng Cốc?
+ Từ Viêng Chăn đến Ma-ni-la ?
+ Từ Ma-ni-la đến Xin-ga-po ? 1/2 ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM ĐỊA LÍ 6
 Câu hỏi Nội dung Thang điểm
Câu 1(4 điểm) a. Tọa độ địa lí của một điểm bao gồm kinh độ và vĩ độ (0.5đ) 0.5 điểm
 B. Đúng
 b. Xác định tọa độ địa lí các điểm sau (2đ)
 0.5 điểm
 + A (130oĐ ; 10oB)
 + G (130oĐ ; 15oB) 0.5 điểm
 + H (125oĐ ; 0o) 0.5 điểm
 + Đ (120oĐ ; 10oB)
 0.5 điểm
 c. Xác định các hướng bay (1,5đ)
 + Từ Hà Nội đến Băng Cốc: Tây Nam 0.5 điểm
 + Từ Viêng Chăn đến Ma-ni-la : Đông Nam 0.5 điểm
 + Từ Xin-ga-po đến Ma-ni-la : Đông Bắc 
 0.5 điểm
Câu 2 (4 điểm) Trình bày cấu tạo bên trong và nêu ý nghĩa của từng lớp của Trái Đất 
 theo bảng dưới đây (4đ)
 Lớp Độ dày Trạng thái Nhiệt độ Ý nghĩa
 Lớp Từ 5km Rắn chắc Càng xuống sâu Là nơi tồn tại các thành 
 vỏ đến 70 nhiệt độ càng phần tự nhiên khác như: 1.5điểm
 Trái km cao: 10000C không khí, nước, sinh vật 
 Đất và cả xã hội loài người
 Lớp Gần Từ quánh Khoảng từ Có tác dụng nâng đỡ và 
 trung 3000km dẻo đến lỏng 15000C đến giúp các địa mảng di 
 gian 47000C chuyển 1.5 điểm
 Lõi Trên Lỏng ở Cao nhất Tạo ra từ trường (lực hút )
 0
 Trái 3000km ngoài, rắn ở khoảng 5000 C 1.0 điểm
 Đất trong
Câu 3 (2điểm) Em hãy cho biết đây là những hiện tượng nào trong tự nhiên? Chúng 
 được sinh ra từ đâu?
 Hình A: quá trình xâm thực 0.5 điểm
 Hình B: hiện tượng động đất 0.5 điểm
 Chúng được sinh ra do tác động của hai lực đối nghịch nhau đó là từ nội lực 1.0 điểm
 và ngoại lực.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_i_mon_dia_li_lop_6_nam_hoc_2017_2018_truo.doc