Đề kiểm tra học kỳ II môn Địa lý Lớp 6 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Trần Văn Đang (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ II môn Địa lý Lớp 6 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Trần Văn Đang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kỳ II môn Địa lý Lớp 6 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Trần Văn Đang (Có đáp án)
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN TÂN BÌNH TRƯỜNG THCS TRẦN VĂN ĐANG ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm 02 trang) ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN ĐỊA LÝ - LỚP 6 NĂM HỌC 2016 - 2017 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Câu 1: (1,0 điểm) Tại sao độ muối của các biển và các đại dương lại khác nhau? Câu 2: (2,0 điểm) Trình bày các đai khí áp trên bề mặt Trái Đất? Vẽ hình minh hoạ (gồm hình Trái Đất, các đai khí áp cao, khí áp thấp) Câu 3: (2,0 điểm) Đọc đoạn văn bản sau: “Khí quyển (Lớp vỏ khí) Trái Đất là lớp các chất khí bao quanh hành tinh Trái Đất và được giữ lại bởi lực hấp dẫn của Trái Đất. Nó gồm có Nitơ (78,1% theo thể tích) và Ôxy (20,9%), với một lượng nhỏ agon (0,9%), điôxít cacbon (dao động, khoảng 0,035%), hơi nước và một số chất khí khác. Bầu khí quyển bảo vệ cuộc sống trên Trái Đất bằng cách hấp thụ các bức xạ tia cực tím của Mặt Trời và tạo ra sự thay đổi về nhiệt độ giữa ngày và đêm.” Em hãy cho biết: a. Lớp vỏ khí có những chất khí nào? b. Tại sao khí quyển có thể bảo vệ cuộc sống trên Trái Đất khỏi bức xạ tia cực tím của mặt trời? Câu 4: (2,0 điểm) Nêu đặc điểm của khí hậu nhiệt đới? (Vị trí, nhiệt độ, lượng mưa, gió) Câu 5: (3,0 điểm) Dựa vào hình “Biểu đồ nhiệt độ lượng mưa ở địa điểm A và B” ở dưới, hãy phân tích nhiệt độ lượng mưa ở địa điểm A và B rồi điền vào bảng: Biểu đồ của Biểu đồ của địa Nhiệt độ và lượng mưa địa điểm A điểm B Tháng có nhiệt độ cao nhất là tháng nào? Tháng có nhiệt độ thấp nhất là tháng nào? Những tháng có mưa nhiều (mùa mưa) bắt đầu từ: ĐÁP ÁN Câu Đáp án Điểm - Độ muối của biển và các đại dương không giống nhau, tùy 1,0đ thuộc vào: + Nguồn nước chảy vào biển nhiều hay ít 0,5đ Câu 1 + Độ bốc hơi lớn hay nhỏ. 0,5đ 1,0đ - Nguyên nhân: Thuỷ triều sinh ra do sức hút của Mặt Trăng và 1,0đ Mặt Trời * Trình bày: - Khí áp được phân bố trên bề mặt Trái Đất thành các đai khí áp 0,5đ cao và khí áp thấp từ xích đạo về cực. - Có 7 đai khí áp: + 3 đai khí áp thấp là xích đạo; ở vĩ độ 60 độ 0,25đ Câu 2 bắc, nam 2,0đ + 4 đai khí áp cao ở vĩ độ 30 độ bắc, nam và 0,25đ 2 cực * Vẽ hình: sạch, đẹp, rõ ràng, chính xác. Mỗi lỗi sai trừ 0,25 1,0đ điểm (như hình tròn méo, vị trí các đai áp sai) a. Lớp vỏ khí có những chất khí: Nitơ (78,1% theo thể tích) 1,0đ và Ôxy (20,9%), agon (0,9%), điôxít cacbon (khoảng Câu 3 0,035%), hơi nước và một số chất khí khác. 2,0đ b. Khí quyển có thể bảo vệ cuộc sống trên Trái Đất khỏi bức 1,0đ xạ tia cực tím của Mặt Trời do có lớp ô dôn. Nhiệt đới: - Vị trí, giới hạn: từ chí tuyến bắc (23027’B) đến chí tuyến nam 0,5đ Câu 4 (23027’N) 2,0đ - Nhiệt độ: Quanh năm nóng 0,5đ - Gió thổi thường xuyên: gió Tín Phong 0,5đ - Lượng mưa trung bình: 1000mm– 2000mm 0,5đ MA TRẬN Mức độ Vận dụng Tổng điểm nhận thức Mức Thông hiểu độ cao Nhận biết Mức độ thấp (sáng Chủ đề tạo) (Nội dung, chương) Đọc đoạn văn Đọc đoạn văn bản và cho biết: bản và cho biết: a. Lớp vỏ khí b. Tại sao khí BÀI 17: LỚP có những chất khí quyển có thể bảo vệ VỎ KHÍ nào? cuộc sống trên Trái Đất khỏi bức xạ tia cực tím của mặt trời ? Số câu: Một ý của câu 3 Một ý của câu 3 01câu Số điểm: 1,0đ 1,0đ 2,0 đ Tỷ lệ 10% 10% 20% Trình bày các Vẽ hình minh đai khí áp trên bề hoạ (gồm hình Trái BÀI 19: KHÍ mặt Trái Đất? Đất, các đai khí áp ÁP VÀ GIÓ cao, khí áp thấp) Số câu: Một ý của câu 2 Một ý của câu 2 01câu Số điểm: 1,0đ 1,0đ 2,0 đ Tỷ lệ 10% 10% 20% Dựa vào hình “Biểu đồ BÀI 21: THỰC nhiệt độ lượng HÀNH: PHÂN mưa ở địa TÍCH BIỂU điểm A và B” ĐỒ NHIỆT ở dưới, hãy ĐỒ, LƯỢNG phân tích nhiệt MƯA độ lượng mưa ở địa điểm A và B rồi điền vào bảng:
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ky_ii_mon_dia_ly_lop_6_nam_hoc_2016_2017_tru.doc

