Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 8 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Phạm Ngọc Thạch (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 8 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Phạm Ngọc Thạch (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 8 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Phạm Ngọc Thạch (Có đáp án)
MA TRẬN
Cấp độ Vận dụng
Nhận
Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ Cộng
biết
Chủ đề cao
1.Giải Đưa phương trình
phương vể dạng ax+b=0
trình
Số câu Số câu : 4 Số câu : 4
Số điểm Số điểm : 4 (40%) Số điểm:4(40%)
2.Giải bất Giải bất phương
phương trình và sau đó
trình và biểu biểu diễn tập
diễn tập nghiệm trên trục
nghiệm trên số
trục số
Số câu Số câu: 1 Số câu: 1
Số điểm Số điểm: 1(10%) Số điểm:1(10%)
3.Toán thực Giải bài toán
tế bằng cách lập
phương trình để
giải quyết.
Số câu Số câu: 1 Số câu: 1
Số điểm Số điểm: 1 (10%) Số điểm: 1(10%)
4.Hình học HS biết sử dụng - Vận dụng định lí HS biết
các trường hợp pytago và tỉ số vận dụng
hai tam giác đồng đồng dạng của hai định lí
dạng để chứng tam giác để tính Talet thuận
minh độ dài đoạn thẳng và đảo để
-Vận dụng hai chứng
tam giác đồng minh
dạng để suy ra tỉ
số.
Số câu Số câu : 1 Số câu: 2 Số câu : 1 Số câu: 4
Số điểm Số điểm : 1 (10%) Số điểm:1,5(15%) Số điểm : Số điểm: 3(30%)
0,5(5%)
5. Toán thực Vận dụng công
tế thức tính thể tích
để giải quyết bài
toán.
Số câu : 1 Số câu : 1
Số điểm : 1 (10%) Số điểm :1 (10%)
TỔNG Số câu : 5 Số câu : 4 Số câu : 1 Số câu : 10
Số điểm : 5 (50%) Số điểm : Số điểm : Số điểm :
3.5(35%) 0.5 (5%) 10(100%) GỢI Ý CHẤM
Gợi ý đáp án Điểm
Bài 1: Giải phương trình
a.
x 5 2 3 x 5 0
x 5 x 2 0
0,5đ
x 5
x 2
Vậy S={2,5} 0,5đ
b.
3x 9 3 x
5 2
6x 18 15 5x 0,5đ
11x 33
x 3
Vậy S={3} 0,5đ
c.
2 3 3x 20
x 2 x 3 x 2 x 3
x 2
ĐKXĐ:
x 3
2x 6 3x 6 3x 20
2x 8 0,5đ
x 4 (nhan)
Vậy S={-4} 0,5đ
d.
x 3 x 3 36
x 3 x 3 9 x2
x 3 x 3 36
x 3 x 3 (x 3) x 3
x 3 0,25đ
ĐKXĐ:
x 3
x 3 2 x 3 2 36
x2 6x 9 x2 6x 9 36
0,25đ
12x 36
x 3(loai)
Vậy S= 0,5đ
Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập
nghiệm AH và DH 0,5đ
c) Cm: AH 2 HD.HB 0,5đ
d) Gọi N là giao điểm của DO và EB 0,5 đ
+ CM: DN//AK
+ CM: AH//EM
+ CM: AF//EN
+CM:
DH DA
DM DE
DA DF
DE DN
DH DF
HF / /MN(1)
DM DN 0,25đ
CM
BN BO
BK BA
BO BM
BA BH
BN BM
HK / /MN(2)
BK BH
Từ (1) và (2) 3 điểm H,F,K thẳng hàng
0,25đ
Bài 5:
a. Tính đúng thể tích bể chứa nước:
10.5.2=100( m3 ) 0,25đ
b. Tính đúng thể tích nước cần tưới trong 1
tháng ( 30 ngày)
5.30=150( m3 ) => Kết luận 0,5đ
Tính kích thước phù hợp của bể chứa
nước. 0,25đ
DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
LÊ THỊ THANH UYÊNFile đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ky_ii_mon_toan_lop_8_nam_hoc_2017_2018_truon.doc

