Đề kiểm tra học kỳ II môn Vật lý Lớp 6 - Năm học 2017-2018 - Phòng GD&ĐT Quận Tân Bình (Có đáp án)

doc 5 trang lynguyen 15/06/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ II môn Vật lý Lớp 6 - Năm học 2017-2018 - Phòng GD&ĐT Quận Tân Bình (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kỳ II môn Vật lý Lớp 6 - Năm học 2017-2018 - Phòng GD&ĐT Quận Tân Bình (Có đáp án)

Đề kiểm tra học kỳ II môn Vật lý Lớp 6 - Năm học 2017-2018 - Phòng GD&ĐT Quận Tân Bình (Có đáp án)
 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
 QUẬN TÂN BÌNH NĂM HỌC 2017 - 2018
 MÔN VẬT LÝ – LỚP 6
 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
 (Đề có 2 mặt giấy)
Câu 1: (2,0 điểm)
 a. Em hãy cho biết đặc điểm sự nở vì nhiệt của chất rắn ? 
 b. một băng kép được cấu tạo từ 2 bản kim 
loại là sắt và đồng. Biết đồng giãn nở vì nhiệt 
nhiều hơn sắt, vậy khi bị nung nóng, băng kép 
sẽ cong về phía kim loại nào ? vì sao ? 
 Cho 1 ví dụ về ứng dụng của băng kép 
trong đời sống ?
Câu 2: (2,0 điểm)
 Mô tả hiện tượng xảy ra khi nhúng bình thí 
nghiệm ở hình bên vào chậu nước nóng ? giải 
thích ? Cho biết sự khác nhau về đặc điểm sự 
nở vì nhiệt của chất rắn và chất khí ?
Câu 3: (2,0 điểm)
 a. Thế nào là sự bay hơi ? sự ngưng tụ ?
 b. Em hãy cho biết các hình bên dưới thể hiện quá trình gì ?
 1.Giọt nước đọng trên thành 2.Giọt sương đọng trên lá lúc 3.ruộng khai thác muối từ 
 ly nước đá. sáng sớm nước biển. a. Biểu đồ này biểu diễn quá trình gì ?
b. Nhiệt độ nóng chảy (hay đông đặc) của băng phiến là bao nhiêu oC ?
c. Trong suốt quá trình thay đổi nhiệt độ, băng phiến đã chuyển từ thể gì sang thể gì ?
d. Từ phút thứ 4 đến phút thứ 10, băng phiến tồn tại ở thể nào ?
 -----Hết----- MA TRẦN ĐỀ THI
 Bộ môn: Vật lý 6 – HK2
 Năm học 2017 - 2018
 Tên Chủ đề Vận dụng
 (nội Nhận biết Thông hiểu Cộng
 Cấp độ thấp Cấp độ cao
 dung,chương)
1. Sự nở vì nhiệt Nắm được đặc Biết được 
của chất rắn, ứng điểm sự nở vì cách hoạt 
dụng nhiệt của chất động của băng 
 rắn kép, ứng dụng
Số câu : 1 3 4
Số điểm: Tỉ lệ % 0,5 đ 1.5đ 2đ = 20%
2. Sự nở vì nhiệt Sự khác nhau Giải thích Giải thích 
của chất khí. về đặc điểm được hiện được hiện 
 sự nở vì nhiệt tượng giọt tượng ban 
 của chất khí nước bị đẩy đầu giọt 
 và chất rắn lên cao nước di 
 chuyển 
 xuống dưới
Số câu : 1 1 1 3
Số điểm: Tỉ lệ % 0,5đ 0,75đ 0,75đ 2đ = 20%
3. Sự bay hơi, sự Định nghĩa sự Biết được các Phân biệt sự 
ngưng tụ bay hơi, sự yếu tố ảnh bay hơi, sự 
 ngưng tụ hướng đến tốc ngưng tụ
 độ bay hơi
Số câu : 2 2 3 3
Số điểm: Tỉ lệ % 0,5 đ 0,75 đ 0,75 đ 2đ = 20%
4. Tìm hiểu các loại Nhận biết tên 
nhiệt kế - nhiệt giai và công dụng 
 các loại nhiệt 
 kế, đổi đơn vị 
 đo nhiệt độ
Số câu : 5 5
Số điểm: Tỉ lệ % 2đ 2đ = 20%
5. Sự nóng chảy, sự Định nghĩa sự Xác định Xác định được 
đông đặc nóng chảy được nhiệt độ dạng vật chất 
 nóng chảy, tồn tại trong 
 quá trình quá trình này
 nóng chảy 
 dựa vào đồ thị
Số câu: 1(5c) 2(5b+5d) 1 (5a) 4
Số điểm: Tỉ lệ % 0,5đ 1đ 0,5đ 2đ = 20%
Tổng số câu 4 5 14 23
Tổng số điểm 1,5đ = 15% 2,25đ = 6,25 đ =62,5% 10đ =100% 
Tỉ lệ % 22,5%

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ky_ii_mon_vat_ly_lop_6_nam_hoc_2017_2018_pho.doc