Đề thi học kì II môn Hóa học Lớp 8 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Võ Văn Tần (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học kì II môn Hóa học Lớp 8 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Võ Văn Tần (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi học kì II môn Hóa học Lớp 8 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Võ Văn Tần (Có đáp án)
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN TÂN BÌNH ĐỀ THI HỌC KÌ II LỚP 8 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM HỌC 2017-2018 TRƯỜNG THCS VÕ VĂN TẦN MÔN THI : HÓA HỌC Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Môn: HÓA – KHỐI 8 Nội dung Thông Vận dụng Vận dụng Nhận biết Tổng điểm kiến thức hiểu thấp cao Thực hiện phản ứng thể hiện tính chất hóa học của hidro;nước và Câu 1 2đ điều chế oxi. Phân loại các loại (2đ) (20%) phản ứng. Câu 2 Phân loại và gọi tên các hợp chất. 2đ(20%) (2đ) Câu 2 1đ Nhận biết các chất (1đ) (10%) Chú thích hình kèm PTHH minh Câu 3 1đ họa ,nhận biết chất; tính chất hóa (1đ) (10%) học của hidro Sử dụng công thức tính nồng độ Câu 4 1đ phần trăm và pha chế (1đ) (10%) Bài toán 2đ a/ Hiện tượng và PTHH Câu 5a,b (20%) b/ Tính khối lượng Na tham gia phản ứng (2đ) Câu 5c 1đ c/ Tính khối lượng sắt tạo thành (1đ) (10%) Tổng điểm 2đ 3đ 3đ 2đ 10đ % (20%) (30%) (30%) (20%) (100%) Câu 4 : (1 điểm ) • Axit Sunfuric đặc ( H2SO4 98 % ) hút nước mạnh và tỏa nhiều nhiệt nên khi pha loãng axit phải cho từ từ axit đặc vào nước mà không làm ngược lại vì có thể gây bỏng.Khi pha loãng axit phải cẩn thận. • Giả sử có một cốc đựng 10(g) dung dịch H2SO4 98 % : Hãy cho biết cần hoà tan bao nhiêu gam H2SO4 và bao nhiêu gam nước để có được 10 (g) dung dịch axit H2SO4 98 % ? Câu 5 : (3 điểm ) Cho kim loại Natri vào nước thu được 6,72 (l) khí ( đktc ). a) Mô tả hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra. b) Tính khối lượng kim loại Natri tham gia phản ứng c) Lấy toàn bộ lượng khí hidro ở trên tác dụng với sắt (III) oxit,đun nóng.Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được bao nhiêu (g) sắt ? ĐÁP ÁN ĐỀ THI MÔN HÓA HỌC KÌ II Câu Đáp án Điểm to 1(2đ) • 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 Mỗi phương trình 0,5 (PƯ phân hủy) điểm.Nếu sai phân loại to phản ứng trừ 0,25 • 3Fe + 2O Fe O 2 3 4 điểm. (PƯ hóa hợp ) to • Fe3O4 + 4H2 3Fe + 4H2O (PƯ thế ) to • 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 (PƯ thế ) 2.1(2đ) CTHH TÊN GỌI PHÂN Mỗi chất 0,5 điểm.Sai LOẠI tên gọi hoặc phân loại P2O5 Đi photpho Oxit axit trừ 0,25 điểm.Sai penta oxit CTHH trừ 0,25 điểm. NaHCO3 Natri Muối hidrocacbonat H2SO4 Axit sunfuric Axit Cu (OH )2 Đồng (II) Bazơ hidroxit
File đính kèm:
de_thi_hoc_ki_ii_mon_hoa_hoc_lop_8_nam_hoc_2017_2018_truong.docx

