Đề kiểm tra học kì II môn Địa lí Lớp 6 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Võ Văn Tần (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì II môn Địa lí Lớp 6 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Võ Văn Tần (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì II môn Địa lí Lớp 6 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Võ Văn Tần (Có đáp án)
PHÒNG GIÁO GD-ĐT QUẬN TÂN BÌNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS VÕ VĂN TẦN MÔN ĐỊA LÍ 6 Năm học 2016 - 2017 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề) Câu 1: (2 điểm) Dựa vào hình vẽ bên, hãy: a. Nêu cấu tạo của lớp vỏ khí. b. Cho biết lớp ô dôn trong không khí có tác dụng gì? c. Là học sinh em cần có tác dụng gì để bảo vệ bầu không khí hiện nay? Câu 2: (2 điểm) Đọc đoạn văn sau: Không khí tuy nhẹ nhưng vẫn có trọng lượng. vì khí quyển rất dày nên trọng lượng của nó cũng tạo ra một sức ép rất lớn lên bề mặt Trái Đất. Sức ép đố gọi là khí áp. Mặc dù con người không cảm thấy sức ép của không khí trên mặt đất, nhưng nhờ vó khí áp kế, người ta vân đo được khí áp trên mặt đất. Không khí bao giờ cũng chuyển động từ khu khí áp cao về khu khí áp thấp, sinh ra gió. Trên bề Mặt Trái Đất có các loại gió thổi thường xuyên theo những hướng nhất định như gió Tín phong, gió Tây ôn đới, gió Đông cực. Dựa vào đoạn văn trên trả lời câu hỏi: a. Khí áp là gì? b. Nguyên nhân nào đã sinh ra gió? Kể tên các loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất. Câu 3: (2 điểm) Quan sát hình vẽ bên: Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của Hà Nội Chọn các từ thích hợp trong ngoặc (lượng mưa, oC, nhiệt độ, 12 tháng, mm) điền vào chỗ chấm - Yếu tố.. được thể hiện trên biểu đồ. Trong thời gian. + Yếu tố được thể hiện bằng đường là:.. + Yếu tố được biểu hiện bằng hình cột là:. - Trục dọc bên phải dùng để đo tính đại MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II PHÒNG GIÁO GD-ĐT QUẬN TÂN BÌNH MÔN ĐỊA LÍ 6 (Năm học 2016 - 2017) TRƯỜNG THCS VÕ VĂN TẦN Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng điểm Dựa vào hình vẽ nêu đặc Nêu được tác dụng của Liên hệ được bảo vệ điểm cấu tạo của lớp vỏ lớp ô dôn đến bầu khí môi trường. Lớp vỏ khí khí. quyển. 2 điểm 5% TSĐ = 0.5 điểm 5 % TSĐ = 0.5 điểm 10% TSĐ = 1 điểm Đọc đoạn văn nêu được Khí áp và gió trên khái niệm về gió và khí Trái Đất áp. 2 điểm 20% TSĐ = 2 điểm Dựa vào biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa nêu Phân tích biểu đồ được các yếu tố thể 2 điểm nhiệt độ và ượng mưa hiên trên biểu đồ. 20% TSĐ = 2 điểm Dựa vào hình vẽ nhận Hiểu được nước ta nằm biết được trên Trái Đất có trong đới khí hậu nào. Các đới khí hậu trên mấy đơí khí hậu Nêu đặc điểm đới khí 2 điểm Trái Đất hậu nhiệt đới. 5% TSĐ = 0,5 điểm 15% TSĐ = 1.5 điểm Hiểu được nguyên nhân Gỉaỉ thích được tại hình thành 3 sự vận sao độ muối của biển Biển và đại dương động: sóng, thủy triều nước ta lại thấp hơn 2 điểm và dòng biển. mức trung bình. 15% TSĐ = 1.5 điểm 5% TSĐ = 0.5 điểm 10 Điểm = 100%TSĐ 3 điểm = 30% TSĐ 3.5 điểm = 35% TSĐ 3 điểm = 30% TSĐ 0.5 điểm = 5% TSĐ 10 điểm Tổng số câu 04 Câu 5 a. Ghép cột A với cột B 2 điểm 1- c 2- b 3 – a 1.5 đ b. Độ muối trung bình của nước ta thấp hơn mức trung bình vì: 0.25đ -Việt Nam nằm trong đới khí hậu nhiệt đới có lượng mưa trung bình năm tương đối lớn 0.25đ - Có mật độ cửa sông đổ vào biển nhiều ************ Hết ***********
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_ii_mon_dia_li_lop_6_nam_hoc_2016_2017_tru.docx

