Đề kiểm tra học kì II môn Toán Lớp 8 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Trần Văn Đang (Có đáp án)

docx 5 trang lynguyen 14/07/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì II môn Toán Lớp 8 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Trần Văn Đang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì II môn Toán Lớp 8 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Trần Văn Đang (Có đáp án)

Đề kiểm tra học kì II môn Toán Lớp 8 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Trần Văn Đang (Có đáp án)
 UBND QUẬN TÂN BÌNH
TRƯỜNG THCS TRẦN VĂN ĐANG
 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN TOÁN 8
 NĂM HỌC 2017 – 2018
Bài 1: Giải phương trình: ( 4 điểm ) 
 a / (2x 3)(3x 1) 6x2 10
 3x 2 x 3 2x 1 5
 b / 
 4 2 3 12
 x 5 x 3 8 3x
 c / 
 x 4 x 4 x2 16 
d/ | 3x + 2 | - 5 = 0 
Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm ( 1,5 điểm ) 
 2x 3 3x 1
 a) x
 8 2 4
 b) (2x 5)2 3(x 2) 4x(x 1)
Bài 3:Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15 km/h; lúc về đi với vận tốc 20 
km/h. Tính quãng đường AB, biết thời gian về ít hơn thời gian đi 20 phút. ( 1 điểm ) 
Bài 4 : Cho ∆ABC vuông tại A , AB = 24cm , AC = 32cm. Vẽ tia phân giác của ·ACB cắt 
cạnh AB tại E. 
 a) Tính độ dài EA và EB ? ( 1 điểm )
 b) Đường thẳng qua B và vuông góc BC, cắt tia CE tại K. 
 Chứng minh: CB . CE = CA . CK ( 1 điểm )
 c) Vẽ đường cao AH. Tia Cx // AB cắt AH tại D. Vẽ BF vuông góc CD tại F 
 Chứng minh : ∆CHF ~ ∆CDB ( 1 điểm )
 d) CS cắt BD tại M. Chứng minh: BS . BF + DS . DH = BD 2 ( 0,5 điểm ) Câu 2 : 
a). Xét ∆ABC vuông tại A có D
BC 2 AB2 AC 2 ( đlý Pytago ) 
BC 2 242 322
BC 2 1600
BC 40cm 0,5 điểm
Xét ∆ABC có M
 CE là phân giác của ·ACB (gt) 
 S
 E thuộc AB B F
 EA CA
 ( tchất đg pgiác trong ∆ ) 0,5 điểm H
 EB CB
 EA EB EA EB AB 24
 K
 32 40 32 40 72 72 E
 EA 24 24.32 32
. EA cm 0,5 điểm
 32 72 72 3
 EB 24 24.40 40 C
. EB cm 0,5 điểm A
 40 72 72 3
 b). Xét ∆CBK và ∆CAE có :
 C· BK C· AE 900
 K· CB E· CA ( CE là pgiác của góc ACB ) 
 1 điểm
 . ∆CBK ~ ∆CAE ( g – g ) 
 CB CA
 . 
 CK CE
 0,5 điểm
 CB . CE = CA . CK 
 a) Xét ∆CFB và ∆CHD có :
 Cµ là góc chung 
 C· FB C· HD 900
 0,5 điểm
 ∆CFB ~ ∆CHD ( g – g ) 
 CF CH
 . 0,5 điểm
 CB CD
 Mà Cµ là góc chung 
 0,5 điểm
 Nên ∆CHF ~ ∆CDB ( c – g – c ) 
d). *C/minh : S là trực tâm ∆CBD UBND QUẬN TÂN BÌNH
TRƯỜNG THCS TRẦN VĂN ĐANG
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN TOÁN 8
 NĂM HỌC 2017 – 2018
 Nhận Biết Thông Hiểu Vận dụng Thấp Vận dụng Cao
Bài 1 :giải câu a,b : mỗi Câu c,d : mỗi 
phương trình câu 1 điểm câu 1 điểm
bậc nhất một ẩn 
, ptrình Tích, 
ptrình chứa 
mẫu số , ptrình 
chứa ẩn ở mẫu , 
ptrình chứa dấu 
giá tri tuyệt đối
Bài 2 Giải bất câu a,b : mỗi 
phương trình và câu 0,75 điểm
biểu diễn tập 
nghiệm
Bài 3 Toán 1 bài toán đố 1 
chuyển động điểm
Bài 4 Định lý câu a : 1 điểm Câu b : 1 điểm Câu c : 1 điểm Câu d : 0,5điểm
Thales , tchất 
đường phân 
giác, các trường 
hợp tam giác 
đồng dạng , 
chứng minh hệ 
thức = nhau 
TỔNG ĐIỂM 3 Đ 4.5 Đ 2Đ 0.5 Đ
10 Đ
 TỔ TRƯỞNG GIÁO VIÊN 
Trương Thành Khoa
 BGH DUYỆT

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ki_ii_mon_toan_lop_8_nam_hoc_2017_2018_truon.docx