Đề tham khảo học kỳ II môn Toán Lớp 9 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Âu Lạc (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề tham khảo học kỳ II môn Toán Lớp 9 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Âu Lạc (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề tham khảo học kỳ II môn Toán Lớp 9 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Âu Lạc (Có đáp án)
UBND QUẬN TÂN BÌNH ĐỀ THAM KHẢO HỌC KỲ II
TRƯỜNG THCS ÂU LẠC Môn TOÁN - Lớp 9
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ
Câu 1:
a) Giải phương trình: x2 – 5x = 4x – 8 (0,75đ)
b) Bạn Chi có tổng cộng gồm 30 tờ tiền gồm hai loại tiền: loại 10.000 đồng và loại 5.000 đồng.
Bạn Chi dự tính mua 6 cây bút mỗi cây giá 7.000 đồng và 20 quyển tập giá mỗi quyển 8.000
đồng ,tính ra còn thiếu 2.000 đồng. Hỏi bạn Chi có bao nhiêu tờ tiền mỗi loại?(1đ)
Câu 2: Cho parabol (P): y = 2x2
a) Vẽ (P) trên mặt phẳng tọa độ (1đ)
b) Tìm m để đường thẳng (d): y = 5x + m có hai điểm chung với (P).( 0,75đ)
Câu 3: Cho phương trình: x2 + mx + m – 7 = 0
a) Tìm m để phương trình có nghiệm x = 2. Tìm nghiệm còn lại (nếu có) của phương
trình.(0,75đ)
2 2
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa x1 + x2 = 17. (0,75đ)
Câu 4: Tìm diện tích của một miếng bìa hình vuông biết nếu tăng độ dài cạnh của miếng bìa hình
vuông lên gấp đôi thì diện tích miếng bìa tăng thêm 48cm2.(1đ)
Câu 5: Tính chiều cao của một ngọn núi, cho biết tại hai điểm cách nhau 500m, người ta nhìn
thấy đỉnh núi với góc nâng lần lượt là 300 và 420 . (làm tròn 2 chữ số thập phân)(1đ)
Câu 6: Cho ABC nhọn nội tiếp (O), vẽ đường tròn (I) đường kính BC cắt cạnh AB, AC lần lượt
tại F và E; CF và BE cắt nhau tại H.
a) Chứng minh tứ giác AEHF nội tiếp (1,25đ)
b) Tia CF, tia BE cắt (O) lần lượt tại N, M. Chứng minh EF//MN.( 1đ)
c) Vẽ đường tròn ngoại tiếp AME cắt đoạn thẳng MN tại K. Chứng minh ba điểm A, K, O
thẳng hàng.(0,75đ)
----Hết----
22 + 2m + m – 7 = 0 3m – 3 = 0 m = 1
Thay m = 1 vào phương trình: x2 + mx + m – 7 = 0 ta được:
x 2
x2 + x + 1 – 7 = 0 x2 + x – 6 = 0
x 3
Vậy m = 1 thì phương trình có nghiệm x = 2 và nghiệm còn lại là x
= – 3
b) Để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thì: 0,75đ
a 0 1 0(ld)
(m 2)2 24 0(ld)
2
0 m 4m 28 0
Phương trình luôn có hai nghiệm với mọi m.
Theo định lí Viet ta có:
a 0 S x1 x2 m
0 P x1.x2 m 7
2 2 2 2
Ta có: x1 + x2 = 17 (x1 + x2) – 2x1x2 = 17 S – 2P = 17
m 1(n)
(– m)2 – 2(m – 7) = 17 m2 – 2m – 3 = 0
m 3(n)
2 2
Vậy m {–1;3}thì phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa x1 + x2
= 17.
Câu 4 Gọi a(cm) là độ dài cạnh của miếng bìa hình vuông lúc đầu (a > 0) 1đ
Diện tích của miếng bìa hình vuông lúc đầu là a2 (cm2)
Độ dài cạnh của miếng bìa hình vuông lúc sau là 2a (cm)
Diện tích của miếng bìa hình vuông lúc sau là (2a)2 = 4a2 (cm2)
Vì nếu tăng độ dài cạnh của miếng bìa hình vuông lên gấp đôi thì
diện tích miếng bìa tăng thêm 48cm2 nên ta có phương trình:
4a2 – a2 = 48 3a2 = 48 a2 = 16 a = 4(n)
Vậy độ dài cạnh của miếng bìa hình vuông lúc đầu là 4cm.
Diện tích của miếng bìa hình vuông là 42 =16 cm2
Câu 5 D 1đ
30° 42°
A
500m B C
Gọi DC là chiều cao của ngọn núi
AB là khoảng cách của hai điểm cách nhau 500m
Đặt BC = x AC = AB+BC = 500x
ACD vuông tại C ta có : DC= AC . tan DAC = (500+x).tan300 (1)
BCD vuông tại C ta có : DC= BC . tan DBC = x.tan420 (2)
Từ (1)(2) (500+x).tan300 = x.tan420
500.tan300 = x.(tan420 – tan 300) MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO HK2 – TOÁN 9 – HK2
Vận dụng
Tên Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ Cộng
Cấp độ thấp
cao
1. Phương trình Biết chuyển vế
bậc hai một ẩn đưa về dạng tổng
quát của phương
trình bậc hai và
giải .
Số câu : 1 (1a) 1
Số điểm: Tỉ lệ % 0,75đ 0,75đ = 7,5%
2. Sự tương giao Biết vẽ Parabol Biết ứng dụng
của Parabol và phương trình bậc
đường thẳng hai vào tìm sự
tương giao của
(P) và (d) .
Số câu : 1 (2a) 1 (2b) 2
Số điểm: Tỉ lệ % 1đ 0.75đ 1.75đ = 17.5%
3.Hệ thức Viet Biết tìm tham số Biết tìm tham
để phương trình số để phương
có 1 nghiệm và trình có
tìm nghiệm còn nghiệm thỏa hệ
lại thức đối xứng
Số câu : 1 (3a) 1 (3b) 2
Số điểm: Tỉ lệ % 0.75đ 0.75đ 1.5đ = 15%
4. Toán thực tế Đọc hiểu đề , biết Đọc hiểu đề , Đọc hiểu
đặt ẩn , đưa bài biết đặt ẩn , đề , biết vẽ
toán về hệ đưa bài toán về hình minh
phương trình và phương trình họa,đặt ẩn
giải bậc hai và giải , đưa bài
toán về
phương
trình bậc
nhất một
ẩn và giải
Số câu: 1 (1b) 1 (4) 1 (5) 3
Số điểm: Tỉ lệ % 1đ 1đ 1đ 3đ = 30%
5. Tứ giác nội tiếp Nhận biết được Biết vận dụng Vận dụng
và các loại góc với tứ giác nội tiếp tứ giác nội tiếp được kiến
đường tròn dạng cơ bản và các loại góc thức liên
với đường tròn quan để
vào chứng chứng
minh hai minh ba
đường thẳng điểm thẳng
song song hàng
Số câu : 1 (6a) 1 (6b) 1 (6c) 3
Số điểm: Tỉ lệ % 1,25đ 1đ 0,75đ 3đ = 30%
Tổng số câu 2 4 5 11
Tổng số điểm 2,25đ = 22.5% 3,25đ = 32,5% 4.5đ = 45% 10đ =100%
Tỉ lệ %File đính kèm:
de_tham_khao_hoc_ky_ii_mon_toan_lop_9_nam_hoc_2017_2018_truo.doc

