Đề thi học kỳ II môn Toán 8 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Trường Chinh (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học kỳ II môn Toán 8 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi học kỳ II môn Toán 8 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Trường Chinh (Có đáp án)
UBND QUẬN TÂN BÌNH ĐỀ THI HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS TRƯỜNG CHINH MƠN: TỐN 8 NĂM HỌC: 2017 – 2018 Bài 1: Giải các phương trình sau: 1) 2x x 3 7 2x2 – 25 (1đ) 2) x 0,8 1,2 0 (1đ) x 1 x 1 2 3) (1đ) x 1 x 1 x2 1 Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số: 1 1 2x 4x 11 (1đ) 2 3 6 Bài 3: Giải bài tốn bằng cách lập phương trình: (1đ) Một xe máy chạy từ Tp Hồ Chí Minh đi Vũng Tàu hết 3 giờ. Lúc về xe máy chạy với vận tốc giảm 8km so với vận tốc lúc đi nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút. Hỏi Vũng Tàu cách Tp Hồ Chí Minh bao xa ? a2 b2 c2 a b c Bài 4: Cho 0. Hãy tính M (0,5đ) b c c a a b b c c a a b Bài 5: Cho ABC vuơng tại A (AB < AC) cĩ đường cao AH. a) Chứng minh: ABC ഗ HBA và suy ra AB2 = BH.BC (1đ) b) Cho HB = 9cm, HC = 16cm. Tính BC, AB, AH (1đ) c) Vẽ BD là đường phân giác trong của ABC. Tính DA và DC. (1đ) d) Trên tia đối tia AH lấy điểm M, vẽ tia Cx MB tại K. Lấy E trên tia Cx sao cho BE = BA. Chứng minh: BEM vuơng. (0,5đ) Bài 6: Điện năng giữ vị trí quan trọng trong đời sống, là nguồn năng lượng thiết yếu trong mọi sản xuất, kinh doanh và sinh hoạt. Mức giá điện mới sẽ được Tập đồn điện lực Việt Nam (EVN) điều chỉnh theo giá mới từ 1/12/2017 dao động trong khoảng từ 1549 đồng đến 2701 đồng mỗi kWh tùy bậc thang. Dưới đây là biểu giá bán lẻ điện sinh hoạt : Mức sử dụng Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 Bậc 6 trong tháng Từ 0 – Từ 51– Từ 101– Từ 201– Từ 301– Từ 401 trở (kWh) 50 100 200 300 400 lên Giá 1549 1600 1858 2340 2615 2701 (đồng/kWh) UBND QUẬN TÂN BÌNH ĐÁP ÁN ĐỀ THI HKII TRƯỜNG THCS TRƯỜNG CHINH MƠN: TỐN 8 NĂM HỌC: 2017 – 2018 Bài 1: Giải các phương trình sau: 1) 2x x 3 7 2x2 – 25 2x2 6x 7 2x2 25 2x2 6x 2x2 25 7 6x 18 x 3 Vậy tập nghiệm của phương trình là: S 3 (1đ) 2) x 0,8 1,2 0 x 0,8 1,2 x 0,8 1,2 x 0,8 1,2 x 0,4 x 2 Vậy tập hợp nghiệm của phương trình trên là: S 0,4 ; 2 (1đ) x 1 x 1 2 3) (*) x 1 x 1 x2 1 x 1 ĐKXĐ: x 1 2 2 x 1 x 1 2 Pt (*) thành : x 1 x 1 x 1 x 1 x 1 x 1 Suy ra: x 1 2 x 1 2 2 x2 2x 1 x2 2x 1 2 2x2 2 2 2x2 0 x2 0 x 0 ( thoả ĐKXĐ) Vậy tập hợp nghiệm của phương trình trên là: S 0 (1đ) Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số: 1 1 2x 4x 11 2 3 6 Bài 5: B H x E K A D C M a) Chứng minh: ABC ഗ HBA và suy ra AB2 = BH.BC Xét ABC và HBA cĩ: ·ABC H· BC ( gĩc chung) B· AC ·AHB 900 ABC ഗ HBA (0,5đ) AB BC HB AB AB2 = BH.BC (0,5đ) b) Cho HB = 9cm, HC = 16cm. Tính BC, AB, AH Tính được BC = 25cm (0,25đ) AB = 15cm (0,5đ) AH = 12cm (0,25đ) c) Vẽ BD là đường phân giác trong của ABC. Tính DA và DC. Vì ABC vuông tại A (gt) BC 2 AB2 AC 2 ( Đ/lý Pytago) . . . AC = 20cm (0,25đ) Xét ABC cĩ BD là phân giác trong (gt) DA BA 15 3 (0,25đ) DC CB 25 5 DA DC 3 5 UBND QUẬN TÂN BÌNH TRƯỜNG THCS TRƯỜNG CHINH MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO HỌC KỲ II – Tốn 8 Năm học: 2017 - 2018 VẬN DỤNG Cấp độ NHẬN BIẾT THƠNG HIỂU TỔNG Chủ đề THẤP CAO - Dạng ax + b = 0 - Dạng chứa ẩn ở - Dạng giá trị mẫu Số câu: 3 Giải phương tuyệt đối cơ Tỷ lệ: trình bản 30% Số câu: 2 Số câu : 1 Số câu : Số câu : Tỷ lệ : 20% Tỷ lệ : 10% Tỷ lệ : Tỷ lệ : - Dạng bậc nhất 1 ẩn Giải bất - Biểu diễn Số câu: 1 phương trìnhtập nghiệm Tỷ lệ: trên trục số. 10% Số câu : 1 Số câu: Số câu : Số câu : Tỷ lệ : 10% Tỷ lệ: Tỷ lệ : Tỷ lệ : Giải bài tốn - Đặt ẩn và Số câu: 1 bằng đưa về pt dạng ax+ b Tỷ lệ: cách lập Số câu : Số câu : Số câu : 1 Số câu : = 0 10% phương trìnhTỷ lệ : Tỷ lệ : Tỷ lệ : 10% Tỷ lệ : -Vận dụng kiến thức Số câu: 1 Tốn thực tế thực tế và Tỷ lệ: Số câu : Số câu : Sốtốn câu học : 1 Số câu : 10% Tỷ lệ : Tỷ lệ : Tỷ lệ : 10% Tỷ lệ : - C/m hệ - C/m thẳng hàng - 2 tam giác - Tính độ dài cạnh thức - C/m vuơng gĩc đồng dạng dựa vào tỉ số - C/m 2 gĩc Số câu: 4 TH gĩc-gĩc đồng dạng bằng nhau Hình học Tỷ lệ: - T/c đường 35% phân giác Số câu :1 Số câu :1 Số câu : 1 Số câu :1 Tỷ lệ : 10% Tỷ lệ :10% Tỷ lệ : 10% Tỷ lệ : 5% - C/m , tính giá trị Tốn nâng biểu thức Số câu: 1 cao Số câu : Số câu : Số câu : Số câu : 1 Tỷ lệ: 5% Tỷ lệ : Tỷ lệ : Tỷ lệ : Tỷ lệ : 5% Số câu : 4 Số câu : 2 Số câu : 3 Số câu : 2 Số câu : Tỷ lệ : 40% Tỷ lệ : 20% Tỷ lệ : 30% Tỷ lệ : 10% 11 TỔNG Số điểm : 10
File đính kèm:
de_thi_hoc_ky_ii_mon_toan_8_nam_hoc_2017_2018_truong_thcs_tr.docx

