2 Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 8 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Võ Văn Tần (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 8 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Võ Văn Tần (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 2 Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 8 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Võ Văn Tần (Có đáp án)
UBND QUẬN TÂN BèNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS Vế VĂN TẦN NĂM HỌC: 2017-2018 MễN: TOÁN LỚP 8 Thời gian: 90 phỳt MA TRẬN ĐỀ Cấp độ Vận dung Nhận biết Thụng hiểu Cấp độ Thấp Cấp độ Cao Cộng Chủ đề 1. Phương trỡnh Giải phương trỡnh Giải phương trỡnh bậc nhất một ẩn đưa được về dạng chứa ẩn ở mẫu. ax+b=0. Giải bài toỏn bằng cỏch lập PT. Số cõu hỏi : 2 2 4 Số điểm : 1,5 2,25 3,75 Tỉ lệ % : 10% 20% 37,5% 2.Bất phương Giải bất phương trỡnh bậc nhất trinh bậc nhất một một ẩn ẩn. Số cõu hỏi : 1 1 Số điểm : 0,75 0,75 Tỉ lệ % : 10% 7,5% 3. Khỏc Tỡm giỏ trị lớn nhất của biểu thức Số cõu hỏi : 1 1 Số điểm : 0,5 0,5 Tỉ lệ % : 10% 5% 4. Tam giỏc Tam giỏc đồng Nắm vững, và vận Chứng minh tam đụngdạng dạng (g-g) dụng tốt các trường giỏc đồng dạng hợp đồng dạng của trường hợp c-g-c tam giác. Số cõu hỏi : 1 1 2 4 Số điểm : 1,5 1,0 1,0 3,5 Tỉ lệ % : 10% 30% 30% 35% 5. Hỡnh khụng Nắm vững công gian thức tính thể tích của hình lăng trụ đứng, hình trụ. Số cõu hỏi : 1 1 Số điểm : 0,75 0,75 Tỉ lệ % : 30% 7,5% 6. Toỏn thực tế Tớnh toỏn số lựng kết hợp và tiền mua xi măng Số cõu hỏi : 1 1 Số điểm : 0,75 0,75 Tỉ lệ % : 10% 7,5% Tổng số cõu 5 4 3 12 Tổng số điểm 4,5 4,0 1,5 10 Tỉ lệ % 45% 40% 15% 100% ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM Cõu Đỏp ỏn Điể m a) 3(2x 3) 4x 8 6x 9 4x 8 0,25 17 6x 4x 8 9 2x 17 x 2 0,25 17 Vậy S 2 0,25 2x 1 3x 3 x 2 b) 2 Cõu 3 9 5 1 2x 1 x 1 x 2 2 (3,0 3 3 5 điểm 5. 2x 1 15.2 5. x 1 3. x 2 0,25 ) 15 15 15 15 10x 5 30 5x 5 3x 6 31 10x 5x 3x 5 6 30 2x 31 x 0,25 2 31 Vậy S 2 0,25 2x x 1 3x2 1 x 3 0 x 3 c) 2 ĐK: x 3 x 3 x 9 x 3 0 x 3 MTC: x 3 x 3 2x x 1 3x2 1 0,25 x 3 x 3 x2 9 2x x 3 x 3 x 1 3x2 1 x 3 x 3 x 3 x 3 x 3 x 3 2x2 6x x2 2x 3 3x2 1 0,25 4x 4 0 x 1(N) Vậy S 1 0,25 2x 3 x 8 7 d) 2 5 4 20 4 2x 3 2.20 5. x 8 7 0,25 20 20 20 20 8x 12 40 5x 40 7 8x 5x 40 7 40 12 3x 99 x 33 0,25 Vậy S x R / x 33 0,25 Cõu 3 K (3,5 điểm) A I E P Q D M B H C a) ABH đồng dạng AHD ABH và AHD là hai tam giỏc vuụng cú BAH chung Vậy ABH đồng dạng AHD 1,0 AB HB => (tsdd) 0,25 AH HD => HB = 6 cm 0,25 b) HE 2 AE.EC Chứng minh AEH đồng dạng HEC HE AE 2 => => HE AE.EC 1,0 EC HE c) Gọi M là giao điểm của BE và CD. Chứng minh rằng DBM đồng dạng ECM. AB AH ABH đồng dạng AHD => AH2 = AB.AD AH AD AC AH ACH đồng dạng AHE => AH2 = AC.AE AH AE AB AE Do đú AB.AD= AC.AE => AC AD => ABE đồng dạng ACD(chung BÂC) => ABE = ACD => DBM đồng dạng ECM(g-g). 0,5 Bài 4. (0,5 điểm) Một hỡnh hộp chữ nhật cú cỏc kớch thước như hỡnh vẽ bờn. Để xếp kớn hỡnh hộp đó cho bằng những hỡnh hộp chữ nhật cú cỏc kớch thước chiều dài 8cm, chiều rộng 6cm, chiều cao 4cm thỡ số hỡnh hộp cần phải cú là bao nhiờu? Bài 5: (1,5 điểm)Búng của một cột điện trờn mặt đất cú độ dài là 4,5 m. Cựng thời điểm đú, một thanh sắt cao 1,8 m cắm vuụng gúc với mặt đất cú búng dài 0,4 m. Tớnh chiều cao của cột điện. Bài 6: (3,5 điểm) Cho ∆ABC vuụng tại A cú đường cao AH , trung tuyến AM. a) Chứng minh ∆ABH và ∆CBA đồng dạng với nhau. b) Chứng minh AB2 = BH . BC BI c) Vẽ BK AM tại K. BK cắt AH tại I, AC tại N.Tớnh tỉ số . BN d) Chứng minh Bã KH Bã CN Tõn Bỡnh, ngàythỏngnăm 2018 Duyệt của PHT
File đính kèm:
2_de_kiem_tra_hoc_ky_ii_mon_toan_lop_8_nam_hoc_2017_2018_tru.doc

