Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 9 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Phạm Ngọc Thạch (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 9 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Phạm Ngọc Thạch (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 9 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS Phạm Ngọc Thạch (Có đáp án)
MA TRẬN Cấp độ Vận dụng Vân dụng Nhận biết Thông hiểu Cộng thấp cao Chủ đề 1. Hệ Giải hệ phương Giải bài toán phương trình bằng cách lập trình hệ phương trình. Số câu : 1 Số câu : 1 Số câu : 2 Số điểm : Số điểm : Số điểm : 0,5(5%) 1(10%) 1,5(15%) 2. Phương Chứng tỏ - Biến đổi đưa trình bậc phương trình về phương trình hai luôn có bậc hai. nghiệm. - Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) Số câu : 1 Số câu : 2 Số điểm Số điểm Số câu : 5 :0,5(5%) :1,5(5%) Số điểm :3,5(35%) Giải phương Giải bài toán trình trùng bằng cách lập phương phương trình. Số câu : 1 Số câu : 1 Số điểm Số điểm : :0,5(5%) 1(10%) 3. Vẽ (P) Vẽ (P) Số câu : 1 Số câu : 1 Số điểm Số điểm : :0,5(5%) 0,5(5%) 4. Hệ thức Tìm điều kiện Viét của hai nghiệm Số câu : 1 Số câu : 1 Số điểm : Số điểm : 0,5(5%) 0,5(5%) 5. Hình học Chứng minh - Sử dụng công Chứng minh tứ Chứng vuông góc thức tính chu vi giác nội tiếp. minh và diện tích của vuông góc hình vuông và và chứng hình tròn để giải minh toán. trung - Chứng minh tứ điểm. giác nội tiếp. Số câu : 1 Số câu : 2 Số câu : 1 Số câu : 1 Số câu : 5 Số điểm : Số điểm : Số điểm : Số điểm : Số điểm : 0,5(5%) 1,5(15%) 1(10%) 1(10%) 4(40%) Cộng Số câu : 4 Số câu : 6 Số câu : 3 Số câu : 1 Số câu : 14 Số điểm : Số điểm : Số điểm : Số điểm : Số điểm : 2(20%) 4(40%) 3(30%) 1(10%) 10(100%) GỢI Ý CHẤM Gợi ý chấm Điểm Bài 1: (1,5đ)Giải các phương trình và hệ phương trình sau : a) x2 2 3x 5 2 x2 6x+8 0 0,25đ x 2 0,25đ . Vậy S 2;4 x 4 b) x4 2x2 3 5 2 đặt t x (t 0) 0,25đ phương trình trở thành t 2 2t 8 0 t 4(n) 0,25đ t 2(l) t x2 4 x 2 . Vậy S 2 0,5đ x 2 4x 3y 7 8x 6y 14 5x 10 a) 1 3x 6y 4 3x 6y 4 4x 3y 7 y 3 x 2 Vậy hệ phương trình có nghiệm 1 y 3 Bài 2 :(1,5đ) Bảng giá trị : x -4 -2 0 2 4 1 y x2 4 1 0 1 4 4 0,5đ b)ta có phương trìnhhoành độ giao điểm của (P) và (D) 1 x x2 2 4 2 1đ x2 2x 8 0 x 2 y 1 x 4 y 4 Vậy giao điểm của (P) và (d) là 2;1 và 4;4 Bài 3: (1đ)Cho phương trình: x2 (2m 1)x 2m 0 (x là ẩn số) a)Chứng minh phương trình trên luôn có nghiệm với mọi giá trị của m. 0,5đ a)Ta có : B· EA 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn ) => BE AD Ta có : DM=DB (Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau tại D) OM=OB(bán kính) =>OD là đường trung trực của MB => OD MB B· ED 900 (BE AD) Tứ giác BIED có : · 0 BID 90 (O D MB) => B· ED B· ID =>Tứ giác BIED nội tiếp Ta có : E· ID E· BD (Tứ giác BIED nội tiếp) · · OAE EBD (Góc nội tiếp _góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cùng chắn cung BE) 0,5đ => E· ID O· AE 0,5đ =>Tứ giác OAEI nội tiếp Ta có : E· ID O· AE (cmt) I·ME O· AE (2 góc nội tiếp cùng chắn cung BE) => E· ID I·ME Mà E· ID M· IE 900 ( OD MB ) 0,5đ => I·ME M· IE 900 =>tam giác MIE vuông tại E => IE MT Ta có : A· MB 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn ) => AM MB Mà OD MB =>AM//OD => T· DE M· AE (so le trong) Mà D· ME M· AE (Góc nội tiếp _góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cùng chắn cung ME) · · => TDE DME 0,25đ Xét TDE và TMD có : T· DE D· ME (cmt) M· TD là góc chung 0,25đ => TDE : TMD(g g) TD TE => TM TD
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ky_ii_mon_toan_lop_9_nam_hoc_2017_2018_truon.doc

